TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Dễ chịu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác êm dịu, thoải mái
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dịu
thoải mái
mát mẻ
dịu dàng
nhẹ nhàng
êm ái
êm
mát lành
khoan khoái
êm dịu
nhẹ
dịu
êm
mát dịu
dễ thở
nhẹ
mát
rượi
ôn hoà
ảo tượng
ấm êm
mát
ấm áp
mềm mại
thoai thoải
ngọt
mát mặt
dễ dãi
thoải
dễ
tươi mát
ấm cúng
thơm tho
khoẻ re
mặn mà
vui tai
dễ tính
nhẹ nhàng
dẽ dàng
mát ruột
man mát
mát rượi
mềm mại
dễ thương
nhẹ
hiền
âm ấm
êm đẹp
mịn màng
mềm
thuận
sảng khoái
mềm lũn
lịm
mềm
ngọt
dễ coi
mịn
dễ bề
thoáng đãng
đằm
bon
mềm mại
dịu ngọt
ôn tồn
thoáng khí
dễ dàng
lạt
khoẻ khoắn
suôn sẻ
óng ả
mềm mỏng
khoẻ
xuôi tai
Ví dụ
"Không khí mát mẻ dễ chịu"
"Thấy trong người dễ chịu"
dễ chịu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dễ chịu là .
Từ đồng nghĩa của "dễ chịu" - Kho Chữ