TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tươi tắn" - Kho Chữ
Tươi tắn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tươi, nhìn thấy thích mắt (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tươi tỉnh
tươi rói
tươi trẻ
tươi mưởi
tươi
vui tươi
xinh tươi
tươi hơn hớn
tươi nhuận
tươi
tươi mát
tươi roi rói
hơn hớn
tươi cười
tươi
tốt tươi
tươi vui
roi rói
thanh tân
tươi
phơi phới
sởn sơ
tươi tốt
thanh niên
tươi
xinh xắn
sáng sủa
hớn hở
tưng bừng
giòn
mơn mởn
rỡ ràng
thanh xuân
sáng sủa
mươn mướt
giòn giã
sáng sủa
sáng
rỡ ràng
quang đãng
sôi nổi
giòn
xuân
sắc
sắc bén
bộc tuệch
thoáng đãng
lanh
xinh
ràng ràng
tinh anh
tinh nhanh
bảnh
xinh xinh
sắc sảo
rộn rã
đẹp mắt
đằng đằng
hay hay
tốt
hồ hởi
tí tởn
xinh đẹp
trẻ trung
tỏ
giòn tan
mĩ
sáng láng
dễ coi
đằng đằng
sinh động
thẳng tính
ngon mắt
sáng sủa
Ví dụ
"Màu sắc tươi tắn"
"Miệng cười tươi tắn"
tươi tắn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tươi tắn là .