TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuỷ thủ" - Kho Chữ
Thuỷ thủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhân viên làm việc trên tàu thuỷ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuyền viên
tài công
thuyền chài
thợ thuyền
công nhân viên
hàng hải
nhân viên
viên chức
tạp dịch
lái đò
nhân viên
hàng hải
phi công vũ trụ
nhân công
trực nhật
phu phen
thông ngôn
tài xế
chiêu đãi viên
tiếp viên
cấp dưỡng
hầu phòng
hành khách
bưu tá
nhân lực
sai nha
phi hành gia
tiếp phẩm
viên
công bộc
tạp vụ
tư thương
thương nhân
phi đoàn
bồi bàn
tay lái
cai
hộ lý
viên
vệ sĩ
mậu dịch viên
hạ bạc
công nông binh
tài
công nhân
báo vụ viên
cao nhân
thầy cò
hiệu thính viên
đoàn viên
thầy ký
thường trực
trợ thủ
sai dịch
lái xe
anh nuôi
tư chức
cần vụ
điện báo viên
hội viên
cửu vạn
tuỳ phái
quan viên
pháp sư
thủ kho
thợ thầy
quan sơn
tải thương
văn thư
cô hầu
thầu khoán
kỹ thuật viên
điệp viên
vô sản
Ví dụ
"Thuỷ thủ viễn dương"
thuỷ thủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuỷ thủ là .