TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công nông binh" - Kho Chữ
Công nông binh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Công nhân, nông dân và binh lính (nói gộp).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công nông
nông dân
nông
nông phu
công nhân viên
nông gia
công nhân
lực điền
vô sản
công bộc
vô sản
bạn điền
nông nô
lao động
nhân công
cấp dưỡng
lao công
viên chức
dân công
cố nông
nhân lực
nông
thợ thuyền
bần nông
công việc
nhân viên
bần cố nông
nông tang
trung nông
tài công
bình dân
cổ cày vai bừa
cần lao
công nhân quí tộc
đao binh
cu li
thảo dân
công nhân quý tộc
quan sơn
sức lao động
lao động
ông công
thợ đấu
chức sự
nghiệp
bầy tôi
chuyên nghiệp
dân quê
công cán
anh nuôi
phú nông
thường dân
đoàn viên
phu
phu
công phu
thợ săn
lão nông
nhân viên
công dân
thứ dân
công lao
tạp dịch
quan viên
thường dân
hộ lý
đồng nghiệp
tiểu nông
hĩm
cùng đinh
chị nuôi
bác vật
bình dân
tá điền
công nông binh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công nông binh là .