TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lái đò" - Kho Chữ
Lái đò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người chuyên nghề đưa đò, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lái
lái
tài xế
lái xe
tay lái
tài công
lái buôn
thuyền viên
thuỷ thủ
thuyền chài
thương lái
tài
hành khách
thầy thợ
thợ thuyền
vạn chài
lơ xe
phu phen
nài
tôi
tôi đòi
hàng hải
ét
giao bưu
hạ bạc
phu
thầy cò
cửu vạn
lơ
thợ cả
lãng tử
xà ích
lao động
cò
lữ khách
sai nha
tuỳ phái
bưu tá
ma cô
thương nhân
chiêu đãi viên
bo bo
nông gia
cu li
giáo
thầy
phu
tôi tớ
phú nông
lực điền
o,o
nô tì
phi hành gia
bộ hành
cò
nhân danh
má mì
thợ thầy
nông phu
tiều phu
khách
hoa tiêu
đầy tớ
thương gia
nô lệ
sứ giả
sai dịch
tư thương
con buôn
phó
thợ hồ
vú em
sứ giả
gái giang hồ
Ví dụ
"Người lái đò"
lái đò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lái đò là .