TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tợ" - Kho Chữ
Tợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ,cũ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
theo đòi
bắt chước
áp điệu
học đòi
bào hao
a dua
noi
hùa
theo gót
núc
tắp
phục tòng
trông
mạc
dóm
vày
học tập
chỏng
lậy
huých
bảo lĩnh
cóp
dân dấn
cổ võ
hoan nghinh
tỷ thí
lậy lục
lại
phụ hoạ
đua đòi
thú thực
khỏ
đạo
lại
nạp
chống chỏi
trưng bầy
lấy
lãnh hội
biện
về
cậy
bu
đánh vu hồi
hành quyết
hợi
gìn giữ
trì níu
giật
tá
cúng quảy
giong
vịn
lấy
kèm
lãnh
dạm ngõ
độ nhật
làm mai
nậng
đáp
díu
méc
phúng điếu
đỗ
đua
tao phùng
rượt
lấy
phát động
dắt dìu
đi sau
giạm
bo bíu
tợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tợ là .