TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mạc" - Kho Chữ
Mạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,hiếm) viết hay vẽ phỏng theo bản chính
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tợ
bắt chước
theo đòi
học đòi
bào hao
đạo
áp điệu
a dua
cóp
noi
đua đòi
bê
hùa
lại
tỷ thí
theo gót
diễn
lậy lục
làm mai
chực chờ
truy
méc
lập kế
truy ép
cố
mượn
phả
hầu
Ví dụ
"Mạc chữ"
"Mạc tranh"
mạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mạc là .