TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đi sau" - Kho Chữ
Đi sau
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
nhưđi ngoài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
theo
theo
rượt
nối gót
đầu
tới
đưa tang
đồng hành
dân dấn
đuổi
dong
vày
kè
đưa
săn đuổi
trông
kế tiếp
theo
theo đuôi
truy
truy đuổi
kèm
tới lui
dắt dìu
dạm ngõ
đeo bám
tới
đi
đi
dẫn
tha
tắp
hoan nghinh
bám càng
truy ép
tuỳ tùng
núc
bén gót
lãnh hội
dóm
trưng bầy
dắt
phục tòng
cậy
đưa
tới
bám
đưa tiễn
đem
trỏ
huých
đấm
ăn
xách
chống chỏi
lậy lục
phụ hoạ
bu
truy
ké
sang
kè kè
hợi
đến
chìa
làm tới
thú thực
về
lại
tầm
dòng
nhằm nhò
gối
lãnh canh
đi sau có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đi sau là .