TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pô" - Kho Chữ
Pô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
lần lên phim và bấm máy để chụp ảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ảnh
phim
ảnh
lát
quang cảnh
đèn chớp
chặp
phim điện ảnh
tợp
chớp mắt
chụp
pho
ca-me-ra
bẩy
đứng
phim đèn chiếu
nụ
chiềng
bốc
chấm
chấm
x-quang
phom
xi nê
mụt
nhẩy cao
mình mẩy
khuông
vãn cảnh
bữa ni
mồi
thớ
khứa
câu kệ
giấy má
vài ba
bóng
cửa rả
bìa giả
ống dòm
hụm
gắp
tầm gởi
đèn chiếu
hình bóng
chóp
lúp
điều
bập
bóng
khuông
hát bội
chơn
gióng
chí
pha
chim
bữa
mai mốt
phung
chơn
một đôi
nộm
bộ
mẽ
nả
chớp
chóp
phi vụ
án
danh lam thắng cảnh
chớp bể mưa nguồn
trái
kem ký
Ví dụ
"Chụp vài pô ảnh"
pô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pô là .