TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pho" - Kho Chữ
Pho
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị bộ sách hay bức tượng lớn và quý
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tượng
phom
tịnh
tô-tem
nộm
pô
phụng hoàng
con
pháo đài bay
điệp
mẫu
sách
hình nộm
ảnh
bánh
khuông
pháo bông
di hình
bao thơ
ảnh
mọt sách
phim
co
gương mẫu
hình thù
chữ
hòn
lát
chấm
phao
thá
tinh kì
viễn tượng
phô mai
quả
cái
di thể
phung
giống
vấu
đại từ
vật
thể
ve
cói
đào lộn hột
ảo tượng
mống
giề
mặt mũi
chóp
Ví dụ
"Pho tiểu thuyết"
"Ngồi im như pho tượng"
pho có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pho là .