TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phàm ăn" - Kho Chữ
Phàm ăn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ăn nhiều và ăn được nhiều thứ, nhiều loại thức ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phì nộn
quá bữa
đẫy
bứ bự
bứ
ị
béo quay
có ăn
phệ
nây
mập
mập ù
phề phệ
mâm cao cỗ đầy
vun
phì
thù lù
ê hề
béo múp
đầy ải
phè
mập mạp
đầy dẫy
đầy ắp
sổ
tú hụ
khùng
mập ú ù
vào
vô độ
thịnh soạn
ắp
đầy
kếch
dềnh dàng
bầu bậu
quá quắt
sừng sừng sộ sộ
giầu có
cao lương mỹ vị
phong phú
hun hút
siêu thịt
đầy
lủ khủ
đầy
to xù
đìa
quá ư
chán
tướng
mênh mông
phủ phê
giầu
ú ụ
vậm vạp
cà trớn
dồi dào
tú ụ
nặng nề
to đùng
quá trớn
đông đặc
rát ràn rạt
lớn phổng
giầu sang
đầy
kễnh
bao
nặng lãi
chán vạn
ộ ệ
đại lãn
giầu mạnh
Ví dụ
"Giống lợn phàm ăn"
phàm ăn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phàm ăn là .