TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quá bữa" - Kho Chữ
Quá bữa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(ăn uống) muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
có ăn
hơn
vào
bứ
thừa mứa
thừa
phàm ăn
quá độ
bứ bự
dôi
chóng
quá trớn
quá
già
ị
thừa
cà trớn
dài
vun
quá ư
lòng thòng
sổ
quá chừng
quá quắt
dài
dài thòng
quá
quá cỡ
đẫy
to kếch
ê hề
quá
thịnh soạn
phụ trội
tú hụ
dài ngoẵng
phệ
dài
phè
quá thể
mâm cao cỗ đầy
dôi thừa
tệ
thừa
tối ư
bội chi
mứa
ngoại
quá lắm
béo quay
dài nhằng
cao lương mỹ vị
đìa
dông dài
lâu hoắc
tú ụ
dư thừa
kém
lâu la
lâu lắc
đầy
quá tay
quá xá
nây
bận mọn
ắp
phì nộn
thái quá
dài ngoằng
đầy dẫy
vung tay quá trán
quá lửa
to xù
chong chóng
Ví dụ
"Quá bữa nên ăn mất ngon"
quá bữa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quá bữa là .