TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lớn phổng" - Kho Chữ
Lớn phổng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lớn nhanh khác thường, phổng phao trông thấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lớn khôn
vót
lớn tướng
phi mã
vòn vọt
gấp
bội
phóng đại
gấp
rộng
phềnh
sưng vều
rộng
tướng
bự
trồng trộng
lớn
nói ngoa
khôn lớn
vượt bực
dài ngoằng ngoẵng
bùng nổ dân số
chang bang
rộng
chóng
hoả tốc
cơn sốt
to đùng
gấp gáp
cấp tốc
bùng bùng
chon chỏn
bè bè
trội
lớn lao
chong chóng
khùng
lùng bùng
bành
quảng đại
rộng rinh
bứ bự
đại lãn
rộng
quá khổ
tràn lan
mênh mông
tồng ngồng
ngãng
quá
bự
bừng bừng
thần tốc
đồ sộ
vời vợi
đầy ải
phề phệ
bạnh
quá đỗi
sừng sừng sộ sộ
phụ trội
quá độ
đầy dẫy
khổng lồ
phì nộn
rộng lớn
bao la
dài ngoẵng
to tướng
kếch
bổng
quá ư
ngất ngưởng
cao nghều
Ví dụ
"Cô bé đã lớn phổng lên trông thấy"
lớn phổng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lớn phổng là .