TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nặng lãi" - Kho Chữ
Nặng lãi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cho vay) lãi suất rất cao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cắt cổ
nặng
nợ như chúa chổm
nặng è
hao tiền tốn của
nặng trịch
nằng nặng
đìa
bội thu
nặng trĩu
quá đáng
cao
nặng
nặng nhọc
kém
nặng trình trịch
nặng
cà trớn
mắc mỏ
nặng nề
vòn vọt
già tay
nặng nề
giầu
nặng tay
tợn
to sụ
tồi tệ
bội chi
quá trớn
quá
vào
nặng tay
lắm
giầu mạnh
phụ trội
rất mực
giầu sụ
trĩu trịt
vô độ
vung tay quá trán
trọng
giầu sang
sổ
vót
đắt đỏ
đậm
hậu
quá sức
giầu có
tối ư
cao nghệu
mắc
cực nhọc
nặng
cực độ
to kếch
nặng
quá quắt
đầy dẫy
lầu
đỗi
hung
quá lắm
cực kỳ
siêu ngạch
ngặt
ộ ệ
lắm
lạm
bao
nặng gánh
đặm
thấu
Ví dụ
"Cho vay nặng lãi"
"Món nợ nặng lãi"
nặng lãi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nặng lãi là .