TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhen" - Kho Chữ
Nhen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưnhóm(nhưng thường dùng với nghĩa bóng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhen nhóm
nhằn
nề hà
hè
huých
hoan nghinh
phát động
nhằm nhò
cổ võ
nằn nì
giong
núc
nồi chõ
cúng quảy
nèo
nạp
hợi
chỏng
chén
thân nghênh
nậng
vịn
lậy
ty
ti
ngã
nã
núp bóng
cống nộp
đội
khỏ
mở màn
cho
vày
hô hào
bắt tay
bu
khởi tranh
lấy nê
cống nạp
giật
díu
khích lệ
mệnh danh
lụi hụi
nài xin
cậy
sún
khẩn nài
vào
động
kèo nài
ăn xin
thắng
năn nỉ
ké
đề
bon chen
bảo lĩnh
dóm
đả động
trưng bầy
hầu bóng
đấm
vật nài
dân dấn
ngóng đợi
mê say
ngả vạ
bổ nhậm
na
hề
bệ
binh
Ví dụ
"Nhen bếp nấu cơm"
"Trong lòng nhen lên niềm hi vọng"
nhen có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhen là .