TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khởi tranh" - Kho Chữ
Khởi tranh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mở màn
giao bóng
khởi sự
khai mạc
vào
khởi xướng
mở màn
bắt tay
khởi hành
thủ xướng
phát động
phát động
chủ xướng
ra tay
phát bóng
đến
vào đề
khởi kiện
giáo đầu
đề
tranh
mở hàng
giành
vào cuộc
xuất chinh
rậm rịch
đua
đề pa
dẫn đầu
cuộc
mào đầu
thi đua
thi
đề xướng
tỷ thí
được
bắt giọng
tranh
đua tranh
giật
khải hoàn
dự thầu
nhập trường
đua
nhập cuộc
trình
cho
ứng thí
gắng
hè
tranh giành
hành quyết
ăn
huých
lấy
nhập môn
truy
cược
thắng cử
dóm
xin
tranh đua
chào thầu
cố
tổng động viên
ganh
khiến
bắt cái
giành
truy ép
triệu
nhen
ngã
vời
Ví dụ
"Giải bóng đá ngoại hạng Anh đã bắt đầu khởi tranh"
khởi tranh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khởi tranh là .