TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mềm dẻo" - Kho Chữ
Mềm dẻo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dẻo
tính từ
Biết thay đổi, điều chỉnh ít nhiều cách đối xử cụ thể cho hợp hoàn cảnh hoặc đối tượng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
linh động
mềm
mềm nắn rắn buông
linh hoạt
dẻo
mềm
lạt mềm buộc chặt
mềm
mềm mỏng
cơ
dẻo
mềm lũn
dẻo quẹo
dẻo dang
mềm mại
dẻo quèo quẹo
mềm mại
mềm mại
dịu
mềm nhũn
cứng nhắc
dịu dàng
mịn
dễ dãi
êm
thoai thoải
dẽ dàng
dịu
linh hoạt
sẽ sàng
nhũn
dễ tính
óng ả
cứng
êm dịu
ôn hoà
êm
nhẹ nhàng
rắn
cứng
dịu ngọt
dễ bề
nhậy cảm
hiền dịu
lạt
nói khéo
thoải
dễ chịu
cứng rắn
khẽ khàng
bình dị
thanh thoát
xoai xoải
lả lướt
đanh
thuỳ mị
đanh
dịu hiền
thoải mái
nhẹ
bông
nhẹ tay
chính trị
thoáng
sẽ
dễ
lanh lẹ
hoà nhã
ôn hoà
rộng
mát tính
nhẹ lời
nhẹ nhàng
Ví dụ
"Thái độ mềm dẻo"
tính từ
Có khả năng thực hiện mọi động tác một cách mềm mại, nhịp nhàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dẻo
mềm
mềm
mềm lũn
linh động
dẻo
dẻo quẹo
lạt mềm buộc chặt
dẻo dang
mềm mại
mềm mại
mềm nhũn
linh hoạt
mịn
mềm
dẻo quèo quẹo
mềm mại
mềm mỏng
lả lướt
êm
linh hoạt
cứng nhắc
thoai thoải
óng ả
thoăn thoắt
mượt
nhẹ nhàng
lanh lẹ
óng ả
mềm nắn rắn buông
dẽ dàng
lạt
thướt tha
khẽ khàng
dịu
cơ
rắn
bông
dịu dàng
mườn mượt
nhẹ nhàng
óng mượt
êm
thanh thoát
êm dịu
mươn mướt
sẽ sàng
cứng
mượt mà
mướt mượt
nhẹ
nhẽo
lòng thà lòng thòng
dẻo dai
nhẹ nhõm
dịu
xoai xoải
hây hây
mịn màng
sẽ
êm
lụa
bon
thon thả
chân cứng đá mềm
dễ dãi
dịu ngọt
đằm
êm ái
dễ bề
nhũn
thuôn
yêu kiều
Ví dụ
"Đôi tay mềm dẻo"
mềm dẻo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mềm dẻo là
mềm dẻo
.