TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mềm nắn rắn buông" - Kho Chữ
Mềm nắn rắn buông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví thái độ tuỳ theo từng đối tượng, từng trường hợp mà xử sự, với kẻ tỏ ra yếu đuối thì lấn át, bắt nạt, nhưng với người tỏ ra cứng cỏi thì lại mềm mỏng, nhân nhượng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mềm
mềm dẻo
lạt mềm buộc chặt
linh hoạt
linh động
mềm mỏng
mềm dẻo
mềm
mềm
cứng rắn
ôn hoà
mềm lũn
cơ
bình dị
mềm mại
chính trị
nhẹ tay
nhũn
mát tính
tế nhị
mềm mại
dịu
cứng nhắc
ứng xử
dễ dãi
dễ tính
thuần tính
đáo để
hoà nhã
dẻo
ôn tồn
nương tay
đanh
cương
dịu dàng
thái độ
mềm mại
nói khéo
sẽ sàng
đanh
thuỳ mị
êm dịu
khéo
rộng
linh hoạt
rắn
mặt sứa gan lim
êm
xởi lởi
cứng
lạt
cả nể
hiền dịu
gượng nhẹ
êm
mềm nhũn
dẽ dàng
cứng
đứng đắn
mịn
nhẹ nhàng
biết điều
thoải mái
hiền
tử tế
lịch sự
óng ả
dịu
dẻo quẹo
nhẹ lời
thanh thoát
thoai thoải
rắn rỏi
tế nhị
mềm nắn rắn buông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mềm nắn rắn buông là .