TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nói khéo" - Kho Chữ
Nói khéo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nói bằng lời lẽ mềm mỏng, thích hợp để làm vừa lòng người nghe (nhằm đạt mục đích nhất định)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khéo mồm
mềm mỏng
khéo
khéo mồm khéo miệng
khéo miệng
khéo léo
dẽ dàng
nhẹ lời
mềm mại
thẽ thọt
êm
tế nhị
lọt tai
kheo khéo
khôn khéo
liến
chính trị
ngọt
sẽ sàng
ngon ngọt
khe khẽ
tế nhị
tếu
khéo tay
ôn tồn
tốt giọng
lẻo
hùng biện
khẽ khàng
đường mật
lém
khéo
bùi tai
dịu
sành điệu
bặt thiệp
khéo
se sẽ
rõ khéo
văn vẻ
dịu dàng
êm dịu
thiệp
mềm lũn
giản dị
thoai thoải
khéo
lạt mềm buộc chặt
dịu ngọt
tuệch toạc
gượng nhẹ
dễ bề
điệu nghệ
sẽ
ỏn ẻn
điệu đàng
mịn
lạt
bợm
leo lẻo
bộc tuệch
mềm môi
đằm
lỏn lẻn
thạo
mềm dẻo
nhẹ tay
tinh tế
xuôi tai
tuế toá
mềm mại
mềm dẻo
tinh vi
mánh lới
Ví dụ
"Nói khéo để nó nghe ra"
nói khéo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nói khéo là .