TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mách nước" - Kho Chữ
Mách nước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chỉ cho ai đó cách làm có lợi, thường là để gỡ thế bí, giải quyết khó khăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bày
mách bảo
hướng dẫn
méc
dắt mối
mơi
cố vấn
chỉ dẫn
giùm
dắt dìu
chỉ trỏ
kèm
làm mai
tư vấn
hầu
khuyên dỗ
khuyên
hộ
chỉ bảo
tham mưu
tham mưu
chỉ giáo
sai
nên
dìu
dẫn dắt
manh mối
khuyên lơn
lấy
ăn xin
khuyên can
tiếp tay
tương trợ
dìu
khuyên nhủ
cậy cục
bợ đỡ
khuyên bảo
dòng
đưa
dóm
giúp
dẫn giải
hè
mối lái
mượn
huých
can
dẫn
mướn
áp giải
cho
dạy bảo
thuê
gàn
mượn
trợ giúp
mê say
chỉ thị
đấm
tiếp sức
lấy
cứu trợ
coi sóc
tranh thủ
theo
mối manh
chăn dắt
câu
dắt
ùn
dong
chiêu hiền
dụ
Ví dụ
"Mách nước một thế cờ"
mách nước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mách nước là .