TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mệnh danh" - Kho Chữ
Mệnh danh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mang tên là (thường để nêu một đặc trưng nào đó)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gọi
méc
mang
gọi
đả động
đặc nhiệm
giong
huých
bổ nhậm
mang
đặc phái
chỏng
na
díu
cúng quảy
á thánh
vời
dóm
phát động
tổng động viên
động từ
ngã
chỉ thị
ấn định
nhen
mê say
định bụng
chấm
chọn lựa
chiêu phủ
định
động cơ
đề
lệnh
chăn dắt
có
đón chào
đề pa
đà
lậy
nhằn
chỉ định
thuộc
thắng
giới thiệu
chiêu dân
đệ
cầy cục
thú thực
quyết
tha
thể
động lực
triệu
gọi
động lực
lãnh hội
cống nộp
cho
tợ
lựa chọn
hoan nghinh
chú
nã
thú
địu
giạm
dính dáng
nề hà
rắp định
xí
chào mời
xách
binh
Ví dụ
"Động Hương Tích được mệnh danh là 'thiên Nam đệ nhất động'"
mệnh danh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mệnh danh là .