TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "long vân" - Kho Chữ
Long vân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) rồng mây; dùng để chỉ cơ hội tốt đẹp để lập công danh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phong vân
thanh vân
phù vân
vân vân
phong nguyệt
mạng
mệnh
vận mạng
vận khí
vân vi
cơ duyên
mả
hạn vận
phúc phận
duyên kì ngộ
duyên nghiệp
thiên mệnh
duyên kỳ ngộ
hên
lộc
vận hội
vận
vận số
phận ẩm duyên ôi
hồng phúc
lợi lộc
nhân duyên
duyên số
số phận
vía van
khí số
duyên
nhất bản vạn lợi
căn số
duyên phận
Ví dụ
"Gặp hội long vân"
long vân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với long vân là .