TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhất bản vạn lợi" - Kho Chữ
Nhất bản vạn lợi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
từ cổ
một vốn vạn lãi; phát đạt trong việc buôn bán, làm ăn (thường dùng làm lời chúc mừng năm mới trong giới buôn bán thời trước).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lợi lộc
vốn
tài lộc
vạn tuế
long vân
phát
nhất bản vạn lợi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhất bản vạn lợi là .