TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lục sự" - Kho Chữ
Lục sự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
viên chức lo việc lập và giữ giấy tờ, sổ sách ở toà án thời Pháp thuộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thầy kí
thầy kí
tuỳ phái
thông lại
thư lại
thầy ký
lại mục
văn thư
hương bộ
thủ bạ
thư ký
thư ký
sai nha
thư kí
thư kí
thư ký
hộ lại
thầy cò
thư kí
sử quan
biện lý
biện lí
quan viên
thông phán
viên
chức sự
thầy cãi
thủ quĩ
quan sơn
công tố viên
quản trang
thư ký riêng
thư kí riêng
loong toong
thường trực
thầy kiện
hương lí
thư ký toà soạn
công chứng viên
viên chức
thủ thư
thủ kho
kế toán
tạp vụ
trạng sư
lễ tân
mậu dịch viên
bảo kê
luật sư
sai dịch
lao công
giáo học
tạp dịch
tế tửu
thẩm phán
trợ giáo
cử nghiệp
cai ngục
luật gia
chức việc
trợ giáo
phái viên
trực nhật
cha xứ
mã tà
môn khách
hội thẩm
khán thủ
đương sự
từ
cần vụ
bồi thẩm
bầy tôi
chiêu đãi viên
lục sự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lục sự là .