TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sử quan" - Kho Chữ
Sử quan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
viên quan chuyên việc chép sử.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thầy ký
sử gia
quan viên
thủ bạ
quan sơn
thư lại
viên
sai nha
hoạn đồ
lại mục
chức sự
thư ký
lục sự
hương bộ
thông lại
thủ quĩ
thầy cò
thầy kí
tuỳ phái
thư kí
ca kỹ
thủ thư
thầy kí
viên chức
bầy tôi
trinh sát viên
sứ giả
văn thư
quan thầy
thư ký
hộ lại
cô hầu
tôi
thủ kho
huấn đạo
thư ký
giáo thụ
hoạn lộ
tế tửu
bác vật
gia nhân
trạng sư
quản trang
sư phụ
nhân chứng
tiện nhân
quí nhân
thường trực
ca kĩ
điều tra viên
thị nữ
cao nhân
thư kí
thợ săn
trực nhật
thày
thầy cãi
thông ngôn
tạp dịch
thư ký riêng
tiểu thư
bõ già
khán thủ
thư kí
gia bộc
cư sĩ
học sĩ
tôi đòi
thầy kiện
đày tớ
thị tì
trinh thám
kẻ sĩ
xướng ngôn viên
sử quan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sử quan là .