TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thủ thư" - Kho Chữ
Thủ thư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người quản lí sách của thư viện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thầy ký
thủ quĩ
thư kí
thư ký riêng
thủ kho
thư ký
thư kí toà soạn
thư ký toà soạn
thư kí riêng
thư kí
thư ký
thư kí
thầy kí
thư ký
văn thư
trợ lý
thủ bạ
thư lại
thủ khoa
tạp dịch
trợ lí
chức sự
tham mưu
phụ tá
soạn giả
sử quan
trợ giáo
dịch giả
trợ thủ
bưu tá
độc giả
cao nhân
bạn đọc
quan sơn
bầy tôi
thày
tiếp phẩm
đại lí
chiêu đãi viên
thầy kí
thầy cãi
thầy cò
trinh sát viên
trực nhật
ông công
chức việc
quản trang
sai nha
kế toán
tớ
tuỳ phái
pháp sư
trợ giảng
đại lý
công bộc
lại mục
biên tập viên
điều tra viên
quí khách
bồi bút
thủ túc
tiên nhân
hộ lý
lục sự
giáo
nài
hầu phòng
quan viên
thủ tự
thông ngôn
tay hòm chìa khoá
cung văn
chủ mưu
thường trực
thủ thư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thủ thư là .