TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cai ngục" - Kho Chữ
Cai ngục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người trông coi nhà tù thời phong kiến, thực dân (với ý không coi trọng).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cai
quản trang
ông từ
khán thủ
sai nha
thủ từ
thủ tự
quản gia
viên
bảo vệ
quan viên
môn khách
hộ lại
quan sơn
huấn đạo
tôi
sai dịch
hầu phòng
thị tì
tự
trực nhật
đốc công
bảo kê
giáo thụ
thầy cò
cha xứ
thị nữ
tuần đinh
tôi tớ
bảo mẫu
cung nữ
gia bộc
thư lại
chiêu đãi viên
cò
vệ sĩ
từ
sãi
tôi đòi
cô hầu
mọi
nàng hầu
gian tế
trụ trì
tạp dịch
môn đương hộ đối
nài
cu li
thầy chùa
cậu
cung nhân
giám thị
cung nga
đầy tớ
công an
gái giang hồ
lục sự
bần tăng
gia nhân
quan thầy
nông gia
công bộc
khôi nguyên
ca kĩ
cớm
vãi
lại mục
tớ
phú hào
phu
con sen
ma cô
ấu chủ
kẻ sĩ
cai ngục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cai ngục là .