TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thắng cử" - Kho Chữ
Thắng cử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giành phần thắng trong một cuộc tranh cử.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thắng lợi
được
thắng
đắc thắng
ăn
thắng lợi
đắc cử
trúng
toàn thắng
chiếm
tranh giành
thắng thế
tranh cử
tranh
giật
tất thắng
ù
giành
khải hoàn
trúng cử
thắng thầu
giành
đoạt
chiếm giữ
trúng tuyển
thắng
thu
đua tranh
thắng
thừa thắng
đua
tranh thủ
chạy đua
được
đỗ
thành công
trúng
tuyển cử
đỗ đạt
thắng
chinh phục
thi
tỷ thí
ứng cử
chinh phục
bầu cử
gặt hái
tiến
được
ứng thí
lãnh
đỗ
thành
đua chen
ăn tiền
chiếm giữ
bon chen
chinh phục
thừa thế
qui tiên
dóm
đấm
chiếm giữ
đấu lí
lấy
đi
cá
xí
tranh đua
vận động
được
tiến cử
ganh
kế nhiệm
thắng cử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thắng cử là .