TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "háo khí" - Kho Chữ
Háo khí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động được, hoặc chỉ xảy ra được trong môi trường có không khí; phân biệt với yếm khí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiếu khí
thoáng khí
khô hanh
khí khái
xông xáo
trong lành
ẩm sì
thoáng
khơ khớ
sinh động
xoàng xĩnh
khoẻ
hào
khoẻ
thượng võ
ôn hoà
tươi
thông thoáng
hào hiệp
xôm xốp
hào hoa
hây hây
khoẻ
sớn sác
khoẻ
tưng bừng
háo khí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với háo khí là .