TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khô hanh" - Kho Chữ
Khô hanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(khí hậu) khô và hanh (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hanh
ẩm sì
cao ráo
khô
lành lạnh
hiền khô
ôn hoà
hàn
tươi mát
mát rười rượi
hây hẩy
lạnh lẽo
tươi nhuận
chai
hây hây
sanh sánh
đành hanh đành hói
dày gió dạn sương
háo khí
chan chan
man mát
điều hoà
mát mẻ
lạnh lẽo
hâm hấp
khí khái
đanh
tươi
rắn cấc
trong lành
mướt
tươi
lanh chanh
vanh vách
tươi
nhẹ
cưng cứng
mau lẹ
chai
xắng xở
dẻo quẹo
rười rượi
hách
mát tính
khảng khái
khang cường
thoải
mát
thoáng khí
cứng nhắc
khoẻ
cứng rắn
khơ khớ
đằng đằng
chân cứng đá mềm
mát rợi
lọ
dinh dính
hay ho
lanh lẹ
oách
lanh lẹn
mát dịu
no ấm
rượi
cường thịnh
trơn tuột
khăn khẳn
tưng bừng
cay xè
mát rượi
mươn mướt
hanh thông
già câng
Ví dụ
"Trời khô hanh"
khô hanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khô hanh là .