TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ẩm sì" - Kho Chữ
Ẩm sì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
rất ẩm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khô hanh
mềm lũn
dấp da dấp dính
âm ấm
khá khẩm
mịn
dinh dính
nhầy
hanh
hâm hẩm
sanh sánh
lạt
oách
mát rười rượi
mềm mại
óng ả
cao ráo
khô
mềm nhũn
xắng xở
ba lơn
xôm xốp
hây hây
sẽ sàng
sớn sác
ấm êm
trơn tuột
dính
dẻo quẹo
êm
mẩy
điều hoà
săn
mềm
nhẫy
nền
mơi mới
lọ
mườn mượt
dầy dạn
dầu
hẩu
mướt
mau mắn
thoải
tiện nghi
đèm đẹp
trơn nhẫy
mềm môi
dẻo
man mát
hâm hấp
lụa
cao nhòng
mát
no ấm
mặn mòi
ấm áp
lũn
ảo tượng
lỉnh ca lỉnh kỉnh
nõn
dặt dìu
tươm
có mang
mềm mại
lành lạnh
mát mẻ
phân phất
óng ả
rười rượi
lanh lẹn
mô-đéc
xôm
Ví dụ
"Quần áo ẩm sì"
"Nền đất ẩm sì"
ẩm sì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ẩm sì là .