TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giải giáp" - Kho Chữ
Giải giáp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giải giới
động từ
(cũ,hiếm) hạ vũ khí để đầu hàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giải trừ quân bị
bãi binh
xuất ngũ
bãi nại
ra quân
giải nghệ
bớt
giã
thu quân
thu binh
giải ngũ
giã từ
hẩng
thoái hôn
hạ sát
buông
díu
thí
hạ thủ
giã
từ chức
bãi
để
xả thân
hối hôn
châng hẩng
loại
gạnh
thủ tiêu
tiễu phỉ
buông xuôi
bỏ
vẩy
bỏ ngũ
bỏ
tắt ngóm
giải toả
giũ
huỷ
bỏ cuộc
đánh tháo
từ chối
bỏ
buông tha
bỏ cuộc
dẹp tiệm
rụt
cách
giải thể
sút
bớt
giã đám
cuốn gói
bãi thị
từ hôn
rút lui
đào ngũ
cắt giảm
phá bỏ
thải trừ
gợt
bãi triều
cất chức
rút lui
quăng
sát hại
đánh đổ
giãn
rời
lật đổ
đấu loại
xử trảm
giải vây
cự tuyệt
Ví dụ
"Xin giải giáp quy hàng"
động từ
Tước vũ khí của quân đội thua trận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giải giới
vũ trang
tái vũ trang
vũ khí
quân giới
đánh tiêu diệt
binh khí
đình chiến
binh cách
quân bị
ra quân
binh bị
đánh phá
quân khí
cất binh
cất quân
đánh
bại quân
lực lượng vũ trang
giáp trận
vũ khí
thụt
dụng binh
khí tài
bại binh
súng đạn
võ bị
giáp chiến
không kích
chiến
quân
giao tranh
binh lực
xuất quân
xạ kích
đánh tiêu hao
chiến đấu
đoản binh
vũ lực
bắn chác
quân khí
hoả khí
quân sự
đấu
xuất kích
chạm súng
giao đấu
quân
đánh công kiên
quân dụng
binh lược
quân đội
khí giới
binh biến
vũ khí lạnh
đấu tranh vũ trang
chiến sự
nã
động viên
tác chiến
tử thương
giải phóng quân
giao chiến
đấu võ
súng cối
xung đột
quyết đấu
công binh xưởng
vũ trang
nổ súng
tử trận
các bin
lâm trận
binh đao
Ví dụ
"Giải giáp bại binh"
giải giáp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giải giáp là
giải giáp
.