TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vũ khí lạnh" - Kho Chữ
Vũ khí lạnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi chung các vũ khí chuyên dùng để đánh giáp lá cà, để đâm, chém như gươm, mã tấu, giáo mác, dao găm, lưỡi lê, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vũ khí
vũ khí
đòng
gươm
vũ khí vi trùng
súng
hung khí
súng đạn
vũ khí sinh học
vũ khí hoá học
vũ khí tên lửa
thương
giáo
giáp lá cà
cú
siêu đao
súng cối
binh khí
hoả khí
võ
vũ khí hạt nhân
đánh giáp lá cà
quân bị
các bin
khí giới
vũ sĩ
khí tài
đoản binh
vũ thuật
giáo mác
binh cách
giải giáp
vũ trang
binh đao
đao kiếm
thủ pháo
súng trường
pháo cối
hoả pháo
súng phun lửa
quân giới
quân khí
súng liên thanh
súng ngắn
thần công
thạch lựu
lực lượng vũ trang
đạn
súng ống
ba-dô-ca
súng máy
mũi nhọn
liên thanh
đấu tranh vũ trang
võ thuật
vũ trang
bom đạn
võ công
võ biền
súng lục
binh bị
cối
bazooka
bá
võ
đao cung
xạ thủ
lá chắn
võ bị
quyền thuật
máu lửa
búng báng
chiến tranh vi trùng
quân dụng
vũ khí lạnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vũ khí lạnh là .