TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dỗ dành" - Kho Chữ
Dỗ dành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dỗ (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dỗ
dụ dỗ
khuyên dỗ
dạy dỗ
díu
tổng động viên
giạm
vỗ về
đỗ
cảm hoá
động viên
binh
dung dưỡng
huých
dung nạp
dợm
chiêu an
đả động
mê say
ấp ủ
cổ võ
đỗ
chiêu an
thăm nuôi
đón
chăm
đỗ
nựng nịu
dự trữ
chiều
núc
bổ nhậm
dóm
đỡ
chăm sóc
đùm bọc
bợ đỡ
khoan
khích lệ
cố kỉnh
đèo bòng
khỏ
thu dung
thiết đãi
giấn
săn sóc
ngã
khuyên lơn
đỡ
ngóng đợi
chịu
lấy lòng
cổ lệ
hóng
hợi
đòi
bù trì
chăn dắt
xin
giữ gìn
bình định
cống nạp
cung phụng
cổ vũ
chịu
quyến
độ trì
đỗ đạt
an nghỉ
trông đợi
chắt chiu
an thân
đỗ
động viên
Ví dụ
"Mẹ dỗ dành con"
"Âu yếm dỗ dành"
dỗ dành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dỗ dành là .