TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lấy lòng" - Kho Chữ
Lấy lòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bợ đỡ
chiều
dỗ
cam lòng
hoan nghinh
xiêu lòng
đang
thuận tình
chịu
câu
giong
cam lòng
lấy
xin
xu phụ
díu
lậy
châm chước
đành lòng
đón chào
chơi đẹp
đón
chinh phục
mặc ý
đón
toại
mời mọc
nhằm nhò
phúng điếu
cho
vỗ về
chiêu an
cốt
nhận
mơi
thoả nguyện
hãy
cảm hoá
hầu
xin xỏ
gật
sẵn lòng
cam
mời gọi
đèo bòng
đưa
gạ chuyện
thu phục
ăn
mạn phép
xin
chiêu an
trối già
huých
đón
nhận lời
săn đón
thu dung
làm ơn
thể tất
phụ hoạ
cung phụng
làm quà
lấy
cụng li
thỉnh cầu
mưu cầu
lấy nê
mời chào
thiết đãi
qui phục
đãi
ăn đủ
tranh thủ
Ví dụ
"Cười lấy lòng"
"Nói nịnh một câu lấy lòng"
lấy lòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lấy lòng là .