TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dợm" - Kho Chữ
Dợm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
chực sẵn, chuẩn bị sẵn tư thế để làm việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sẵn sàng
rấm
hợi
rục rịch
chực
chỏng
lăm le
hóng
đỗ
sẵn lòng
bợ
dự phòng
đứng
chống chỏi
đề phòng
đứng
dỗ dành
giùm
cổ võ
đậu
dạm ngõ
chỏi
đón
đỗ
đỗ
thủ
làm phước
khỏ
dự bị
củng cố
bái tổ
dân dấn
bảo lĩnh
trưng bầy
phòng bị
hượm
dóm
lậy
ngã
xí
công
làm mai
phòng
đỡ
vịn
ứng trực
phục tòng
đóng đô
dự trữ
quy phục
hoan nghinh
núc
khoan
vịn
bổ nhậm
chong
đòi hỏi
đỗ
qui phục
dung dưỡng
đứng
dỗ
trông đợi
giạm
chống
cố kỉnh
đón
nạp
đối phó
vày
phát động
đấm
rồi
rắp định
Ví dụ
"Dợm đứng dậy"
"Mấy lần dợm nói nhưng lại thôi"
dợm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dợm là .