TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơn sốt" - Kho Chữ
Cơn sốt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quá trình tăng mạnh một cách đột biến, nhất thời về giá cả hoặc nhu cầu nào đó trong xã hội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vót
vòn vọt
nóng sốt
phi mã
cấp tính
rức
hực
đỗi
nóng bỏng
nắng nóng
nóng rực
lớn phổng
cấp bách
bừng bừng
bùng bùng
cực độ
nóng
cao
hoả tốc
tợn
bùng nổ dân số
cấp tốc
cao trào
sùng sục
thượng khẩn
quá sức
gấp
sưng vều
bội
khùng
cao nghều
phụ trội
cực đại
cực độ
phóng đại
cao vút
tột đỉnh
cấp
quá
nghi ngút
trên
đắt như tôm tươi
cực trị
tối khẩn
quá đà
gấp
bao
to đùng
kém
hầm hập
cực kỳ
đắt đỏ
đông đặc
cập rập
nói thách
bão hoà
chóng
bứ bự
gấp
dông
đỉnh điểm
quá lửa
tất tưởi
cắt cổ
kếch sù
khẩn thiết
ngất ngưởng
vượt bực
đầy dẫy
rất mực
tột độ
khẩn trương
gấp rút
siêu thăng
Ví dụ
"Xi măng đang lên cơn sốt"
"Cơn sốt đất"
cơn sốt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơn sốt là .