TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bùa bả" - Kho Chữ
Bùa bả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
bùa và bả, những vật để làm mê hoặc người khác (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bùa chú
bẩy
châu báu
ba bị
bụi bậm
cái
bửu bối
linh bài
khảm
sỉ vả
bình phong
bợm
ngải
lỏi
ôn vật
bầu bạn
ruồi lằng
yêu thuật
bụi bặm
yêu
bong bóng
lồn
bèo bọt
bao bố
hát bội
cói
rầy
vấu
mà chược
chuỳ
lát
khau
ngáo ộp
ơn huệ
phép
cửa bụt
mái
của
móng vuốt
vật chướng ngại
đầu đanh
thá
tay đẫy
mả
gút
búp
bao thơ
bè bạn
óc bã đậu
hảo hớn
bùi
ma quỉ
bồ các
bọt bèo
tô-tem
rau
chặp
hư danh
râu ria
lừ
nộm
cỏ rả
dù
mình mẩy
búng
mũ chào mào
bố
li
hoãng
ma quái
cù là
váng
ma lem
rê
bùa bả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bùa bả là .