TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chung đụng" - Kho Chữ
Chung đụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ăn ở, sinh hoạt chung với nhau (thường gây nên những điều phiền toái)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn ở
chung chạ
giao hoà
chủn
chung chạ
chủn
hủ hỉ
ăn đời ở kiếp
ăn nằm
ba cùng
đồng sàng
hoà đồng
theo
đồng học
cộng sinh
đồng tịch đồng sàng
hợp tác
đồng sự
cộng tác
chồng chung vợ chạ
chủn
đồng liêu
va chạm
đồng sinh đồng tử
cùng
giáp
đi lại
sát cánh
đò nát đụng nhau
kề vai sát cánh
cùng hội cùng thuyền
hợp ý
kết giao
dung hoà
thi
hiệp đồng
đồng loã
tương ngộ
lang chạ
đồng bọn
hội ngộ
chơi
gặp
chén tạc chén thù
đồng cam cộng khổ
chen vai thích cánh
chạm trán
chung sống hoà bình
tương giao
làm bạn
xích mích
tương kiến
kết bạn
va chạm
chung chăn gối
đánh đôi
ăn cánh
kẻ tung người hứng
đối đãi
đồng tâm hiệp lực
ăn
gần
đồng môn
đụng
bắt tay
đối
giáp giới
đồng chí
đi đôi
gặp mặt
song hành
bầu bạn
tương hỗ
đánh cuộc
Ví dụ
"Sống chung đụng với nhau"
"Làm ăn chung đụng"
chung đụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chung đụng là .