TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn cánh" - Kho Chữ
Ăn cánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hợp thành một phe cánh với nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sát cánh
chen vai thích cánh
bắt tay
kề vai sát cánh
kẻ tung người hứng
cộng tác
hợp tác
làm bạn
đồng minh
hiệp đồng
hiệp
liên doanh
ăn
hiệp
tác hợp
hiệp tác
chủn
đồng loạt
hôn phối
móc ngoặc
khớp
kháp
hoà đồng
khớp
ăn khớp
sánh đôi
giao hợp
ăn khớp
ba cùng
đánh đôi
giao hoà
lẫn
giáp
đồng tâm hiệp lực
hoà hiệp
móc nối
đánh bạn
tán đồng
đồng minh
đồng mưu
thông đồng
phù hợp
sóng đôi
bầu bạn
liên thông
gán ghép
hoà nhịp
gán
chắn cạ
giao kết
vần công
đồng liêu
bạn bè
khớp
cặp
đi đôi
đồng sự
ăn nhịp
bù
chung đụng
đi đôi
tương hỗ
phụ
cùng
đồng đảng
tương hợp
ăn ý
dung hoà
hợp ý
tư thông
đồng bọn
chắn
hiệp vận
giao phối
Ví dụ
"Ăn cánh với nhau để làm hàng giả"
ăn cánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn cánh là .