TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chạm trán" - Kho Chữ
Chạm trán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Gặp nhau bất ngờ và phải đương đầu, đối phó với nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạm mặt
đụng
va chạm
giáp mặt
gặp
gặp
gặp
đối diện
tương kiến
giáp
đối
đối diện
đụng chạm
gặp mặt
dàn mặt
va chạm
gặp gỡ
chọi
tương ngộ
tay đôi
đấu
hội ngộ
giao
tiếp kiến
xích mích
trận
mâu thuẫn
mặt đối mặt
tương phùng
tiếp xúc
tiếp xúc
đối chọi
cấu xé
cuộc
tiếp xúc
thi
đối sánh
tiếp xúc
sánh
đánh bạn
tái ngộ
bì
lang chạ
đánh cuộc
trùng phùng
đàm
giao cắt
xích mích
toạ đàm
trực diện
đối đãi
kháp
xung khắc
giáp giới
đối chất
đối đáp
chung đụng
nhẵn
tiếp cận
mâu thuẫn
trao đổi
chạm ngõ
đối
đối lập
tương khắc
ngang ngửa
nan y
tương tác
khớp
sát cánh
giáp
hiệp đồng
trực giao
đối xử
Ví dụ
"Hai võ sĩ đã nhiều lần chạm trán với nhau"
chạm trán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chạm trán là .