TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cớm" - Kho Chữ
Cớm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mờ
danh từ
(thông tục) mật thám hoặc cảnh sát.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trinh sát viên
mật thám
mã tà
trinh thám
mật vụ
công an
điệp báo viên
điều tra viên
tình báo viên
thám tử
gian tế
đặc vụ
điệp viên
quan sơn
gián điệp
chức sự
thanh tra
quan viên
thầy ký
đặc phái viên
công chứng viên
công tố viên
đặc vụ
bớp
thợ săn
chỉ điểm
thầy cãi
bảo vệ
bảo kê
vệ sĩ
công bộc
thủ quĩ
cò
phụ tá
tuỳ phái
ông công
trực nhật
thầy kí
thông lại
tạp dịch
đày tớ
phán
mọi
viên chức
sát thủ
quản trang
ấu chủ
ma cô
thủ túc
thày
phó nhòm
thông ngôn
viên
thầy kí
trợ giảng
thường trực
bầy tôi
thầy tướng
thiếp
gia bộc
giám thị
hầu phòng
cai
cai ngục
anh chị
mợ
phái viên
đĩ bợm
thủ thư
ông
chuyên nghiệp
côn đồ
tính từ
công nhân viên
tính từ
(cây cối) thiếu ánh mặt trời, không phát triển tốt được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mờ
tươi
xanh cỏ
xanh
râm
xanh rớt
suông
đui
âm u
rám
lu mờ
chạng vạng
ảm đạm
tối
xịt
tờ mờ
mặt bủng da chì
mù mịt
khô rang
bạc lạc
phôi pha
bủng
mướt
mờ
u ám
mưa nắng
lờ mờ
mái
bợt
phai
cặp kèm
ui ui
tạnh ráo
cháy
lợt lạt
xanh rờn
rợp
đen thui
lờn lợt
võ vàng
vàng vọt
sầm
đen lánh
mờ
sầm
úa
xanh xao
phơi màu
bợt bạt
nhập nhoà
loe
sâm sẩm
mập mờ
bợt
Ví dụ
"Cây bị cớm nắng"
cớm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cớm là
cớm
.