TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tính từ" - Kho Chữ
Tính từ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(ngữ pháp) từ chuyên mô tả người (nhưđẹp, chín chắn) hoặc vật, sự vật (nhưto, nhỏ, khó khăn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quán từ
thày
dịch giả
bầy tôi
cao nhân
trinh sát viên
ấu chủ
thầy cãi
ca kỹ
bạn điền
chức việc
chức sự
tấn sĩ
đấng
đày tớ
trợ giảng
cớm
pháp sư
tài
trạng
đặc tài
thầy ký
mỹ nữ
thủ quĩ
nam
quan sơn
chuyên viên
thông ngôn
tay
tay
thợ săn
diễn giả
tiểu thư
thầy đồ
ét
con phe
nài
chuyên nghiệp
thầy bói
gái điếm
tài xế
tính từ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tính từ là .