TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rám" - Kho Chữ
Rám
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(da hoặc vỏ quả cây) chuyển thành màu sẫm hơn do chịu tác động của ánh nắng hay của lửa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dà
ửng
tím
da cam
sạm
da dâu
đỏ ửng
da mồi
bầm
cháy
ráng
phai
đỏ
bủng
đỏ nhừ
au
đỏ bừng
đỏ quạch
đỏ đắn
thâm xịt
phơi màu
điều
đỏ da thắm thịt
chín
da bánh mật
đào
rực
bợt
cớm
màu
chang
đỏ ngầu
xanh
hoe hoe
ưng ửng
đỏ đuôi
đen lánh
lựng
xuộm
màu
đỏ hỏn
mái
chang chang
tái
ửng
đỏ chói
da chì
son
ngăm
vàng rộm
ót
đỏ
tươi
đỏ hoe
đỏ ối
đỏ lừ
tía
đen giòn
hồng
đỏ rực
đỏ đọc
bạc mầu
hồng đào
han
đỏ lựng
biến sắc
ánh
đỏ đòng đọc
đen thui
xịt
mai mái
tím
da bò
xanh rì
Ví dụ
"Nước da rám nắng"
"Nắng tháng tám, rám trái bưởi (tng)"
rám có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rám là .