TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bổ ích" - Kho Chữ
Bổ ích
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có ích, có tác dụng tốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hữu ích
ích
ích lợi
lợi
hữu dụng
hay
bở
tiện lợi
tốt
hiệu dụng
tiện ích
tiện dụng
ích nước lợi dân
hữu hiệu
tốt bụng
thuận lợi
tốt tính
béo
hiền
hiền lành
thuận
tốt nết
tốt lành
tốt
vui
tốt đẹp
bẫm
đắc kế
thuận tiện
hay
hay
phúc đức
béo bở
thiện
lí thú
khả quan
thơm thảo
được việc
hời
tốt
mĩ
ngon ăn
lạc nghiệp
thành ý
nạc
lành
tốt
giỏi
thảo
tiện
được việc
lương
hiền lương
vui tính
xuôi tai
may
tốt phúc
nên thân
khang cường
mát rợi
phúc
thiệt thà
vui mắt
nghiệm
tiện
hiền
tốt
hà tiện
hiệu nghiệm
hiền hậu
tử tế
vui tai
tốt số
lọ
Ví dụ
"Rút ra bài học bổ ích"
"Câu chuyện bổ ích"
bổ ích có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bổ ích là .