TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tốt đẹp" - Kho Chữ
Tốt đẹp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Được đánh giá là làm hài lòng, được như mong muốn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tốt
tốt
tốt tính
tốt
tốt
mỹ mãn
ngon
lương
mĩ mãn
tốt lành
tốt nết
đèm đẹp
mĩ
khả quan
tốt
hay
mỹ
hoàn mĩ
hay
hoàn thiện
đẹp
hoàn mỹ
đẹp
đẹp đẽ
được
hay
thoả đáng
giỏi
cao đẹp
phê
lí tưởng
thiện
êm đẹp
tót vời
giỏi
tốt tươi
đẹp lòng
mỹ lệ
đạt
khéo
lý tưởng
dễ coi
tốt bụng
tươm
hiền
đường được
thích đáng
xinh xắn
vui tai
xinh xinh
đẹp mắt
thơm
đẹp giai
sáng sủa
tốt giọng
ngon lành
tốt
tốt mã
nề nếp
thi vị
buôn buốt
vừa mắt
no ấm
nền
tiện
khéo
chỉnh tề
khá khẩm
phúc đức
toàn bích
đề huề
nền nếp
bảnh
ngon
Ví dụ
"Truyền thống tốt đẹp"
"Hội nghị thành công tốt đẹp"
tốt đẹp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tốt đẹp là .