TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiện dụng" - Kho Chữ
Tiện dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tiện lợi cho việc sử dụng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiện lợi
giản tiện
tiện
thuận tiện
tiện nghi
tiện ích
thuận
hữu dụng
tiện
hữu ích
thuận lợi
tiện
dễ bề
vạn năng
tốt
dễ
bổ ích
tiện tặn
mềm lũn
hà tiện
thuận
gọn
hiệu dụng
mau lẹ
được việc
lanh lẹn
thoai thoải
hay
bon
lợi
trơn tru
gọn gàng
dẽ dàng
xoai xoải
lạt
ngon
chỉnh tề
ôn tồn
nhẹ nhàng
sẽ sàng
lanh lẹ
nhẹ
ích
mịn
khéo
tốt
mềm
mát rợi
hay
tốt
tằn tiện
mềm mại
được việc
xinh
gọn ghẽ
êm
láu
vui tai
mĩ
thuôn
thạo
đèm đẹp
thích đáng
khả quan
hà tằn hà tiện
công bình
mềm dẻo
hây hây
đắc kế
vừa phải
suôn sẻ
giản dị
bở
nhẹ
Ví dụ
"Dụng cụ này vừa nhẹ lại vừa tiện dụng"
tiện dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiện dụng là .