TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bất phân thắng bại" - Kho Chữ
Bất phân thắng bại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Không phân định được bên nào được, bên nào thua, các bên đều ngang tài ngang sức nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngang ngửa
trứng chọi với đá
cân
kẻ tám lạng người nửa cân
trận
bất hoà
quân bình
cấu xé
tay đôi
cuộc
cân
đánh cuộc
tranh chấp
ngang
cân bằng
mâu thuẫn
chọi
đồng đều
cân xứng
đối chọi
bì
đối sánh
đấu
điều đình
đẳng lập
mâu thuẫn
giảng hoà
huề
đấu vòng tròn
cân đối
ván
đều
sánh
bất đồng
bằng
hoà
đàm phán
bàn cãi
chênh
xung khắc
mâu thuẫn
phân xử
thăng bằng
so bì
cá đối bằng đầu
xích mích
tranh chấp
cân
đánh đồng
so le
chạm trán
bất nhất
chệch choạc
đẳng hướng
nghịch đề
thiên vị
hoà giải
đẳng phương
chẵn lẻ
không đội trời chung
đồng đẳng
va chạm
khớp
đối
đối ứng
sánh
tiểu đối
bình quyền
tương tàn
trung tính
bình nghị
ngang hàng
mâu thuẫn
thoả thuận
Ví dụ
"Trận đọ sức bất phân thắng bại"
bất phân thắng bại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bất phân thắng bại là .