TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phân xử" - Kho Chữ
Phân xử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phân rõ phải trái, đúng sai để giải quyết một vụ xích mích hay tranh chấp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điều giải
hoà giải
điều đình
giảng hoà
điều hoà
bàn cãi
đàm phán
phải trái
tranh chấp
cấu xé
tranh chấp
chiết trung
đôi co
giải hoà
tranh luận
phân biệt
thoả thuận
đôi chối
đối thoại
hiệp thương
tay đôi
khớp
xích mích
mắc míu
đúng
mâu thuẫn
thương thảo
đàm
bất phân thắng bại
xích mích
toạ đàm
thương lượng
trận
mâu thuẫn
trao đổi
trái
bình nghị
kháp
đối chọi
bất hoà
hoà hiệp
lục đục
Ví dụ
"Phân xử đúng sai"
"Đứng ra phân xử"
phân xử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phân xử là .