TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quân bình" - Kho Chữ
Quân bình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Cân bằng, ngang bằng nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cân
cân
cân bằng
cân đối
cân xứng
cân đối
đều
đồng đều
ngang
huề
bình quyền
thăng bằng
kẻ tám lạng người nửa cân
đều đặn
đổ đồng
đăng đối
bình đẳng
ngang ngửa
đẳng phương
ngang hàng
trung tính
cân
bằng
đẳng hướng
đối xứng
đối sánh
công
tương xứng
đều
đồng đẳng
cá đối bằng đầu
đồng tính
đẳng lập
chênh
sánh
hài hoà
trung hoà
hơn bù kém
tương đương
cào bằng
đều
sàn sàn
hoà
bất phân thắng bại
biền ngẫu
đồng
đồng phẳng
bằng vai
đồng chất
đối xứng
đánh đồng
thuận hoà
hoà khí
xứng đôi
hợp tình hợp lý
đối
đối ứng
hợp tình hợp lí
chung sống hoà bình
tương quan lực lượng
bất hoà
song phương
xứng
bằng
công lí
thuận
tương đối
đồng lòng
đều
đẳng thế
em em
đồng nhất
đồng dạng
tỉ lệ thuận
Ví dụ
"Lực lượng hai bên ở thế quân bình"
"Tính quân bình"
quân bình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quân bình là .